Sơ đồ tải trọng cẩu 10 tấn là biểu đồ (Load Chart) chỉ rõ khả năng nâng tối đa của cẩu 10 tấn tại các bán kính làm việc, chiều dài cần, góc nâng cần khác nhau.
Việc tuân thủ sơ đồ này giúp người vận hành xác định chính xác khối lượng hàng hóa được phép nâng tại một chiều dài cần và góc nâng cần cụ thể, ngăn ngừa nguy cơ lật xe hoặc gãy cần trên các dòng xe cẩu 10 tấn.
Sơ đồ tải trọng cẩu 10 tấn Kanglim KS2605
Sơ đồ tải cẩu Kanglim 10 tấn KS2605 dựa trên tài liệu nhà sản xuất, áp dụng cho xe cẩu tự hành 10 tấn với 5 đoạn cần. Cẩu đạt tải trọng nâng định mức tối đa là 10,000 kg tại bán kính 3m và khi ra hết 5 số đoạn cần và hạ cần nằm ngang, tải trọng đầu cần chỉ còn cho phép 600 kg.
- Model: Kanglim KS2605
- Tải trọng nâng tối đa: 10.000kg
- Bán kính làm việc tối đa: 20.3 m (24.9m khi lắp thêm cần phụ)
- Chiều cao làm việc tối đa: 22.07 m (27.2 khi lắp thêm cần phụ)
Dưới đây là bảng tra tải trọng cẩu 10 tấn mẫu cho KS2605:
| Bán kính làm việc (m) | Tải trọng nâng tối đa (kg) | Ghi chú |
| 2.6m | 10.000 kg | Thu cần hết cỡ |
| 5.5 m (Đốt 1) | 4.700 kg | |
| 9.1 m (Đốt 2) | 2.410 kg | |
| 12.8 m (Đốt 3) | 1.200 kg | |
| 16.4 m (Đốt 4) | 1.030 kg | |
| 20.3 m (Đốt 5) | 600 kg | Ra hết cần chính |
| 24.9m | 400 | Cần phụ |
Tải file PDF load chart Kanglim KS2605

Sơ đồ tải trọng cẩu 10 tấn Soosan SCS1015LS
Dòng xe cẩu tự hành 10 tấn Soosan SCS1015LS được thiết kế tối ưu cho các công việc lắp dựng nhà xưởng nhờ tầm với xa. Soosan SCS1015LS đạt sức nâng tối đa 10 tấn tại bán kính làm việc 3.0m và đạt 1,030 kg khi ra hết cần cho thấy khả năng chịu moment uốn tốt hơn ở tầm vươn xa.
- Model: Soosan SCS1015LS
- Tải trọng nâng tối đa: 10.000kg
- Bán kính làm việc tối đa: 20.7 m (24.9m khi lắp thêm cần phụ)
- Chiều cao làm việc tối đa: 24.5 m (28.5m khi dùng cần phụ)
- Chiều cao nâng tối đa: 23m (27m khi lắp thêm cần phụ)
Biểu đồ nâng cẩu 10 tấn của Soosan SCS1015LS:
| Bán kính làm việc (m) | Tải trọng nâng định mức (kg) | Góc nâng cần tham khảo | Chiều cao nâng ước tính (m) | Ghi chú |
| 3.0 | 10,000 | 78–81° | 5-7 | Tối đa |
| 4.0–4.7 | 7,200–7,900 | 70–75° | 8-11 | |
| 5.6 | 6,000 | ~70° | ~10-12 | Điểm chính |
| 7.0–8.0 | 4,000–4,700 | 60–65° | 13-15 | |
| 9.4 | 3,100 | ~55° | ~16-17 | Điểm chính |
| 11.0 | ~2,800 | ~50° | ~18 | |
| 13.1 | 1,950 | ~45° | ~19-20 | Điểm chính |
| 16.9 | 1,400 | ~35° | ~22-23 | Điểm chính |
| 20.7 | 1,030 | ~25–30° | ~24-25 | Điểm chính |
Tải File PDF thông số cẩu 10 tấn Soosan SCS1015LS

Sơ đồ tải trọng cẩu 10 tấn Dongyang SS2725LB
Sơ đồ tải trọng cẩu 10 tấn Dongyang SS2725LB có tải trọng nâng 10 tấn tại bán kính 3m và giảm tải nhanh chóng khi góc nâng cần hạ thấp, khi cần nằm ngang (0 độ), khả năng nâng giảm đi đáng kể.
- Model: Dongyang SS2725LB
- Tải trọng nâng tối đa: 10.000kg (tại bán kính 3m)
- Bán kính làm việc tối đa: 20.2 m
- Chiều cao làm việc tối đa: 23 m (tại góc nâng cần 78°)
- Chiều cao nâng tối đa: 20.5m
| Bán kính làm việc (m) | Chiều dài cần (Boom Length) | ||||
| 5.7 m | 9.4 m | 13.1 m | 16.8 m | 20.5 m | |
| 3.0 | 10.000 | 5.500 | |||
| 4.0 | 7.500 | 4.500 | 3.100 | 2.700 | |
| 5.0 | (5.4) 5.500 | 3.500 | 2.800 | 2.500 | 2.200 |
| 6.0 | 3.300 | 2.500 | 2.350 | 2.100 | |
| 7.0 | 3.200 | 2.400 | 2.200 | 2000 | |
| 8.0 | 3.050 | 2.300 | 2.100 | 1.900 | |
| 9.0 | (9.1) 2.900 | 2.200 | 1.950 | 1.800 | |
| 10.0 | 2.050 | 1.850 | 1.700 | ||
| 11.0 | 1.950 | 1.750 | 1.600 | ||
| 12.0 | 1.800 | 1.600 | 1.500 | ||
| 13.0 | (12.8) 1.700 | 1.500 | 1.400 | ||
| 14.0 | 1.400 | 1.300 | |||
| 15.0 | 1.350 | 1.200 | |||
| 16.0 | (16.5) 1.250 | 1.100 | |||
| 17.0 | 1.050 | ||||
| 18.0 | 1000 | ||||
| 19.0 | 980 | ||||
| 20.0 | (20.2) 950 | ||||

Cách đọc sơ đồ tải trọng xe cẩu 10 tấn
Để đọc hiểu chính xác sơ đồ tải trọng cẩu 10 tấn, người đọc cần xác định thông số, lựa chọn cấu hình cẩu phù hợp và gia cứu sơ đồ tải trọng.
Các bước đọc sơ đồ tải trọng xe cẩu 10 tấn chi tiết
- Xác định bán kính làm việc: Đo khoảng cách từ tâm mâm quay của xe cẩu tự hành 10 tấn đến tâm trọng lực của vật cần nâng. Lưu ý: Không đo từ thành xe, cột trái biểu đồ hiển thị bán kính (m).
- Chọn chiều dài cần: Hàng trên biểu đồ liệt kê chiều dài cần (ví dụ 5.7 m, 20.5 m). Chọn giá trị gần nhất nếu không khớp chính xác. Số đoạn cần thường 5 cho mẫu như Kanglim KS2605.
- Tìm góc nâng cần: Sử dụng chỉ báo góc trên cẩu hoặc tính dựa trên đường nâng. Một số biểu đồ hiển thị góc trong ô (ví dụ 78°).
- Đọc tải trọng nâng định mức tại giao điểm: Ô giao giữa bán kính và chiều dài cần cho công suất tối đa (kg). Giảm trừ trọng lượng móc cẩu, dây cáp (thường 100-300 kg tùy mẫu).
- Kiểm tra cấu hình: Xem đối trọng (nếu có), cần phụ (giảm công suất 20-30%), chân chống mở rộng (span 6 m). Đảm bảo áp lực chân chống phù hợp nền đất.
Ví dụ minh họa cách đọc tải trọng xe cẩu 10 tấn (case study thực tế)
Tình huống: Nâng vật nặng 2.000 kg tại bán kính làm việc 10 m trong dự án lắp đặt máy móc nhà máy, sử dụng cẩu thùng 10 tấn Dongyang SS2725LB.
Thực hiện:
- Đo bán kính làm việc: Xác nhận 10 m từ trung tâm quay đến trung tâm tải.
- Chọn chiều dài cần: Sử dụng 13.1 m để đạt góc nâng cần khoảng 55°.
- Kiểm tra cấu hình: Không cần phụ, chân chống (Outriggers) mở rộng, đối trọng không cần, vùng làm việc 360°.
- Đọc biểu đồ: Tại bán kính 10 m và boom 13.1 m, tải trọng nâng định mức 2.050 kg (dựa trên bảng mẫu). Giảm trừ 200 kg cho móc cẩu, công suất thực 1.850 kg.
- Kết quả: Không phù hợp nâng 2.000 kg (thiếu 150 kg an toàn). Tăng chiều dài cần lên 9.4 m (tải trọng 2.900 kg) hoặc rút ngắn bán kính xuống 9 m (tải trọng 2.200 kg).
Ứng dụng cẩu 10 tấn
Xe cẩu 10 tấn được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, vận tải, điện lực, cứu hộ.
Cụ thể:
- Lắp dựng nhà xưởng và công trình: lắp dựng kèo thép, đưa vật liệu (gạch, xi măng) lên sàn cao.
- Vận chuyển máy móc công nghiệp: cẩu máy CNC, máy dập nặng 5-7 tấn, máy ép nhựa máy phay,… lên thùng và vận chuyển đến nơi mới.
- Lắp đặt thiết bị điện và viễn thông: Dưa kỹ thuật viên lên cao sửa chữa đường dây, lắp đặt trạm BTS hoặc trồng các trụ điện bê tông ly tâm nặng.
- Vận tải logistics: Nâng container, hàng hóa 5-8 tấn tại kho bãi hoặc cảng.
- Cứu hộ và sự cố: Nâng xe tai nạn hoặc khắc phục hư hỏng.

Dịch vụ cho thuê xe cẩu 10 tấn
Giá thuê xe cẩu 10 tấn mới nhất 2026 ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như loại xe, thời gian thuê, địa điểm làm việc, chi phí vận chuyển và dịch vụ kèm theo.
Giá thuê tham khảo:
- Thuê xe cẩu 10 tấn theo ca: 1.500.000 – 6.000.000 VNĐ/ca
- Thuê xe cẩu 10 tấn theo ngày: 4.800.000 – 6.000.000 VNĐ/Ngày
- Thuê xe cẩu 10 tấn theo tháng: 12.000.000 – 30.000.000 VNĐ/tháng
Tiến Phát Group hiện là đơn vị cung cấp dịch vụ cho thuê xe cẩu tự hành 10 tấn uy tín, giá rẻ linh hoạt theo ca/ngày/tháng phục vụ các dự án lắp dựng nhà xưởng, di dời máy móc công nghiệp và vận chuyển hàng hóa nặng tại khu vực Bình Dương, TpHCM, Đồng Nai, Long An và các tỉnh lân cận.
Quý khách có nhu cầu thuê xe cẩu 10 tấn, liên hệ qua Hotline 0838 567 678 để nhận báo giá tốt nhất

FAQs
1. Xe cẩu 10 tấn cần dài bao nhiêu mét?
Đa số các dòng cẩu tải 10 tấn phổ biến (Kanglim KS2605, Soosan SCS1015) có chiều dài cần tối đa khoảng 20.3m – 20.7m (5 đoạn cần). Nếu lắp thêm cần phụ, tầm vươn có thể đạt 24-25m.
2. Xe cẩu 10 tấn có cẩu được container không?
- Container rỗng (2-4 tấn): Cẩu tốt. Xe có thể cẩu container 20ft và 40ft rỗng ở khoảng cách gần.
- Container có hàng: Rất hạn chế. Xe cẩu 10 tấn chỉ cẩu được container 20ft chứa hàng nhẹ (tổng tải < 8 tấn) ở sát xe. Đối với container 40ft có hàng, bắt buộc phải dùng cẩu chuyên dùng (Kato) 25 tấn trở lên.
3. Kích thước lọt lòng thùng xe cẩu 10 tấn là bao nhiêu?
Sau khi lắp đặt cẩu lên xe sát-xi (thường là xe 4 chân Dongfeng, Hyundai HD320), chiều dài lọt lòng thùng còn lại khoảng 8.0m – 8.5m. Kích thước này đủ để chở các loại thép cây, ống nước hoặc máy móc dài.
Kết luận
Hy vọng bài viết chuyên sâu này đã cung cấp cho các bạn cái nhìn toàn diện về sơ đồ tải trọng của cẩu 10 tấn. Nếu quý khách đang có nhu cầu thuê xecẩu hoặc cần tư vấn kỹ thuật về giải pháp nâng hạ, hãy liên hệ ngay với đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp để được hỗ trợ tốt nhất.
